Đầu nối HVM-G - Đầu nối CDC

Tính năng, đặc điểm
ㆍ Nguồn áp lực có thể được tắt hoàn toàn bằng cách đơn giản xoay núm vú.
ㆍ Cấu hình điều khiển định hướng ba chiều giải phóng áp lực bên dư lại phía đầu ra khi đóng bằng tay.
ㆍ Lý tưởng để kiểm tra hoặc sửa chữa bất kỳ thiết bị nào mà không ảnh hưởng đến sự an toàn.
ㆍ Định hướng về luồng không khí có thể được lựa chọn từ phía đầu ống hoặc đầu vào ren đến đầu ống hoặc đầu ra có ren.

Tùy chỉnh: "Van tay 2 chiều"
0đ

Liên hệ tư vấn:

  • Mr Thanh
  • Điện thoại: 0906 955 678
  • Email: 231tanhaiphat@gmail.com
 
Model T1 T2 H1(Hex) H2(Hex) ∅C N E A1 A2 K1 K2 L1 L2 M1 M2 WEIGHT(g) EA(BOX)
HVM G01-G01 G 1/8 G 1/8 14 14 16.3 18 40.3 5 5 18.6 18.6 32.6 32.6 8.2 19 47 25
HVM G02-G01 G 1/4 G 1/8 17 14 16.3 18 40.3 6.5 5 20.6 18.6 34.6 32.6 8.2 19 49 25
HVM G02-G02 G 1/4 G 1/4 17 17 16.3 18 40.3 6.5 6.5 20.6 20.6 34.6 34.6 8.2 19 50 25
HVM G03-G02 G 3/8 G 1/4 20 17 19.3 21.2 40.5 6.5 6.5 18.5 20.6 35 34.6 10.9 24 64 15
HVM G03-G03 G 3/8 G 3/8 20 20 19.3 21.2 40.5 6.5 6.5 18.5 18.5 35 35 10.9 24 83 15
HVM G04-G03 G 1/2 G 3/8 24 20 19.3 21.2 40.5 8 6.5 21.6 18.5 38.1 35 10.9 24 103 15
HVM G04-G04 G 1/2 G 1/2 24 24 19.3 21.2 40.5 8 8 21.6 21.6 38.1 38.1 10.9 24 121 15
 

◎ SPECIFICATIONS

Applicable Fluid Type
AIR (No other type of gas or liquid)
Do not use in water application
Working Pressure Range 0~150PSI 0~9.9Kgf/cm²(0~990KPa)
Negative Pressure -29.5in Hg -750mmHg(-750Torr)
Working Temperature Range 32~140℉ 0~60℃
HVC
06
01

ⓐ MODEL TYPE

ⓑ TUBE OUTER DIAMETER(ΦD)

 
METRIC TUBE
INCH TUBE
Code
06
08
10
12
1/4
5/16
3/8
1/2
ΦD
6mm
8mm
10mm
12mm
1/4"
5/16"
3/8"
1/2"

ⓒ THREAD TYPE & SIZE(T)

METRIC THREAD
INCH THREAD
Code
M5
01
02
03
04
06
N1
N2
N3
N4
Size
M5x0.8
R1/8
R1/4
R3/8
R1/2
R3/4
NPT1/8
NPT1/4
NPT3/8
NPT1/2
 
 
G(PF) THREAD
Code
G01
G02
G03
G04
Size
G1/8
G1/4
G3/8
G1/2